tiêu dùng

Học thuật
Thân thiện
tiêu dùng

Một gia đình đang tiêu dùng hàng hóa tại siêu thị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sử dụng của cải, vật chất (như thực phẩm, hàng hóa, dịch vụ) để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hoặc sản xuất của cá nhân xã hội. Hành động này làm giảm hoặc làm mất đi giá trị sử dụng của sản phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân thành phố tiêu dùng một lượng điện năng rất lớn vào mùa .
    • Chúng ta cần tiêu dùng thông minh, ưu tiên hàng hóa nội địa.
    • Kế hoạch này dự toán số tiền tiêu dùng cho nguyên vật liệu trong quý tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàng tiêu dùng": Danh từ chỉ các sản phẩm được người dùng cuối cùng mua để sử dụng, không phải để sản xuất ra hàng hóa khác.

    • Siêu thị chuyên bán các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu như dầu gội, sữa tắm, thực phẩm.
  • "Nhu cầu tiêu dùng": Danh từ chỉ mong muốn, đòi hỏi khả năng thanh toán để sử dụng hàng hóa, dịch vụ.

    • Nhu cầu tiêu dùng về xe máy điện đang tăng cao trong giới trẻ.
  • "Tiêu dùng nội địa": Cụm từ chỉ hoạt động mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ được sản xuất trong nước.

    • Chính phủ khuyến khích tiêu dùng nội địa để thúc đẩy nền kinh tế.
Biến thể từ liên quan
  • Tiêu thụ (động từ): Có nghĩa tương tự "tiêu dùng", thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, thị trường ( dụ: ).
  • Người tiêu dùng (danh từ): Cá nhân hoặc hộ gia đình mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho nhu cầu cá nhân.
  • Tiêu dùng cá nhân (danh từ): Phần chi tiêu của các hộ gia đình cho hàng hóa dịch vụ cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Sử dụng: Dùng một thứ đó vào mục đích cụ thể. (Tuy nhiên, "sử dụng" phạm vi rộng hơn, không chỉ giới hạncủa cải, vật chất).
  • Chi dùng: Chi tiêu tiền bạc để mua sắm, sử dụng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tiêu dùng trách nhiệm: khái niệm về việc lựa chọn mua sắm sử dụng sản phẩm một cách ý thức, cân nhắc đến tác động môi trường, xã hội sức khỏe.
    • Giới trẻ ngày càng hưởng ứng lối sống tiêu dùng trách nhiệm.
tiêu dùng

Một gia đình đang tiêu dùng hàng hóa tại siêu thị.

  1. đgt. Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất: nhu cầu tiêu dùng tiêu dùng cho sản xuất hàng tiêu dùng.